Bản dịch của từ 駏蛩 trong tiếng Việt

駏蛩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋN/AN/AN/A

駏蛩 (Danh từ)

jù qióng
01

Chỉ mối quan hệ rất mật thiết, gắn bó khăng khít như loài thú trong câu chuyện cổ, dùng để ví von sự liên kết chặt chẽ giữa các bên.

《淮南子。道应训》:“北方有兽,其名曰蹷,鼠前而兔后,趋则顿,走则颠,当为蛩蛩駏驉取甘草以与之,蹷有患害,蛩蛩駏驉必负而走。”后因以“駏蛩”形容关系密切。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 駏蛩

qióng

Các từ liên quan

駏虚
駏驉
駏驴
蛩吟
蛩响
蛩声
蛩山
蛩岠
駏
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
Các biến thể:
𤝙
Hình thái radical:
⿰,馬,巨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨乚丶丶丶丶一丨乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép