Bản dịch của từ 駘 trong tiếng Việt
駘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tái | ㄊㄞˊ | N/A | N/A | N/A |
駘 (Danh từ)
【tái】
01
Con ngựa kém chất lượng, cũng dùng để chỉ người tài năng kém: như 'ngựa tàu', 'ngựa gầy' (dễ nhớ vì 'tàu' và 'tái' gần âm), tượng trưng cho người không xuất sắc.
劣馬,亦喻庸才:駑~。羸~。
Ví dụ
02
Mũi cương ngựa bị rơi: 'ngựa mất cương, bốn ngựa kéo chạy tán loạn' (hình ảnh dễ nhớ về ngựa mất kiểm soát).
馬銜脫落:“馬~其銜,四牡橫奔”。
Ví dụ
- Bính âm:
- 【tái】【ㄊㄞˊ】【TÁI】
- Các biến thể:
- 骀, 𩦽
- Hình thái radical:
- ⿰,馬,台
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 馬
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一一丨乚丶丶丶丶乚丶丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙵
抬
䑓
箈
跆
邰
旲
骀
炲
台
㬃
鲐
代
詒
軩
㶡
大
逮
㞭
帒
艜
蹛
蝳
帶
騽
驃
䭽
䮫
驀
䮢
騸
騠
騋
駨
䮰
騌
𠏰
劎
輣
鳾
𠁔
慦
䕇
㦉
糃
𠏇
嶓
墠
