Bản dịch của từ 駛 trong tiếng Việt
駛
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǐ | ㄕˇ | N/A | N/A | N/A |
駛 (Động từ)
【shǐ】
01
Chạy nhanh như ngựa phi nước đại, dùng trong các cụm như ‘gấp ~’, ‘chảy ~’ (nhanh như ngựa chạy)
馬快跑,泛指迅速:急~。流~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Làm cho hoạt động, khởi động (thường dùng với máy móc): ‘lái ~’
使行動,開動(多指有發動機的):駕~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【shǐ】【ㄕˇ】【SỬ】
- Các biến thể:
- 使, 驶, 𩢲, 𩣬, 𩰢
- Hình thái radical:
- ⿰,馬,史
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 馬
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨フ丶丶丶丶丨フ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
驶
乨
䦠
㹷
榁
鉂
使
䶵
䂠
笶
𠃭
䒨
驟
䮹
驚
駐
䮦
龮
驗
騰
馼
駎
騊
䮴
摾
瘚
𠘕
䜯
磑
磇
糍
踙
蕱
𠎼
槧
樮
