Bản dịch của từ 駤 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

zhì
01

Cư xử ngang ngược, vô lý như người ngoại quốc (胡人) biết lợi nhưng bị gọi là ~ (từ cổ, thể hiện tính ngang bướng).

横蛮无理:“胡人有知利者,而人谓之~。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nghĩa với chữ “” (một loại ngựa).

同“騺”。

Ví dụ
03

Ngựa cao lớn, vóc dáng to lớn, mạnh mẽ.

马高大。

Ví dụ
駤
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
騺, 𫘠
Hình thái radical:
⿰,馬,至
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨乚丶丶丶丶一乚丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép