Bản dịch của từ 駱 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luò

ㄌㄨㄛˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

luò
01

〔~đà〕Loài động vật có vú, thân cao lớn, lưng có bướu thịt, lông màu nâu. Có thể cõng hàng vượt sa mạc. Còn gọi là “thoát đà”; viết tắt là “đà”. Cũng là họ tên.

〔~駝〕哺乳動物,身體高大,背上有肉峰,毛褐色。能馱負重物在沙漠中遠行。亦稱“橐駝”;簡稱“駝”。姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Họ (tên họ trong tiếng Việt).

姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

駱
Bính âm:
【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
Các biến thể:
骆, 𢆇, 𩦼, 駱
Hình thái radical:
⿰,馬,各
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨フ丶丶丶丶ノフ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép