Bản dịch của từ 騎 trong tiếng Việt
騎

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qí | ㄑㄧˊ | q | i | thanh sắc |
騎 (Động từ)
(Hình thanh) Chữ này gồm bộ Mã và âm Kỳ, nghĩa gốc là cưỡi ngựa
(形聲。从馬,奇聲。本義:跨馬)
Cưỡi ngựa, như người Việt quen nói “kỵ binh”
同本義
Ngồi chồm hổm, ngồi vắt chân lên vật gì đó
跨於物上或兩邊叫騎,跨坐
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vượt qua, bước qua cái gì đó
跨越
Từ tiếng Việt gần nghĩa
騎 (Danh từ)
Con ngựa, giống như “ngựa cưỡi” trong tiếng Việt
馬
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kỵ binh, người cưỡi ngựa trong quân đội
騎兵;騎馬的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Người hầu, người đi theo phục vụ
侍從
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
騎 (Chữ số)
Lượng từ dùng cho ngựa, tương đương “con” hoặc “cái” trong tiếng Việt
用於馬,相當於「匹」
Một người một ngựa, chỉ số lượng kỵ binh hoặc người cưỡi ngựa
&X({jì}) 一人一馬的合稱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
