Bản dịch của từ 騫 trong tiếng Việt
騫

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
騫 (Danh từ)
Cách đọc khác của chữ '蹇', nghĩa là chân què, đi khập khiễng.
通“蹇”。跛足
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bệnh bụng ngựa bị hõm, bụng không đầy đệm, dễ nhớ qua hình ảnh bụng ngựa bị 'thiên' (thiếu) đệm.
同本義
(Hình thanh) Liên quan đến bệnh bụng ngựa, bụng bị hõm xuống như bị thiếu đệm, dễ nhớ như 'thiên' (thiếu) đệm cho ngựa.
(形聲。从馬,寒省聲。本義:馬腹病,指腹部虧損低陷)
Cũng chỉ bụng hõm của các loài động vật khác, ví dụ như bụng chim giống như đang ấp trứng, bụng căng rồi lại hõm xuống.
也指其他動物的肚腹低陷
騫 (Tính từ)
Sự hư hại, tổn thất, thiếu hụt, như bụng ngựa bị hõm là bị 'thiên' (thiếu) đệm, hao hụt.
損壞;虧損。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cảm giác hoảng sợ, kinh hãi, dễ nhớ như khi thấy ngựa bị bệnh bụng thì 'thiên' (thiếu) sức mạnh gây sợ hãi.
驚懼
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sự chậm trễ, trì hoãn, như 'thiên' (thiếu) đúng hẹn, bị trễ hẹn.
延誤
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hành động kéo lên, nhổ lên, tương tự chữ '搴', dễ nhớ như nhổ cờ (旗) lên cao.
同“搴”。拔取
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động nâng cao, bay lên, như ngựa giương đầu bay cao, dễ liên tưởng đến bay lên trời cao.
高舉;飛起
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 䮿, 骞, 𩦊
- Hình thái radical:
- ⿱,𡨄,馬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 馬
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一丨丨一ノ丶一丨一一丨フ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
