Bản dịch của từ 騮 trong tiếng Việt
騮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | N/A | N/A | N/A |
騮 (Danh từ)
【liú】
01
Xem chữ “骝” (một loại ngựa nổi tiếng trong văn hóa Trung Hoa, dễ nhớ như 'ngựa lưu linh' trên đồng cỏ)
见“骝”。
Ví dụ
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 駠, 駵, 驑, 骝, 𩣒, 𩥖, 𩥺
- Hình thái radical:
- ⿰,馬,留
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 馬
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨フ丶丶丶丶ノフ丶フノ丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
疁
硫
䚧
刘
瀏
瘤
镏
榴
镠
瑬
鹠
䝀
駄
䮝
䮟
駎
駪
䮑
駻
駋
騕
䮐
駚
䮏
顡
灁
觷
䘁
鬓
艩
鶖
鰕
櫰
騳
䩽
䒉
