Bản dịch của từ 騰 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Téng

ㄊㄥˊtengthanh sắc

(Động từ)

téng
01

(Hình thanh: bộ Mã + âm zhèn) Gốc nghĩa là ngựa chạy tung tăng, dễ nhớ như tiếng vó ngựa vang dội trên đồng cỏ rộng lớn.

(形聲。从馬,朕(zhèn)聲。本義:馬奔騰)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chạy nhanh như ngựa phi nước đại, gợi nhớ hình ảnh đoàn ngựa tung hoành trên cánh đồng; ví dụ: 'bôn tẩu như ngựa đua'.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cưỡi, lái (ngựa, xe), như người nông dân cưỡi trâu đi cày hay cưỡi ngựa đi săn.

駕;乘

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Vượt lên, vượt qua, như người tài năng vượt qua khó khăn để thành công.

凌駕

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Nhảy lên, bay nhảy như chim hay ngựa tung vó, dễ liên tưởng đến cảnh nhảy múa vui nhộn.

跳躍

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Chạy nhanh, lao nhanh như rồng ẩn dưới vực sâu bỗng nhiên bay lên, tượng trưng cho sự thăng tiến mạnh mẽ.

奔馳

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Truyền đạt, chuyển giao như đưa thư hay truyền tin nhanh chóng trong gia đình hay cơ quan.

傳遞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Dọn dẹp, làm cho chỗ ở trống ra, như khi bạn dọn nhà để khách đến ở.

使房屋空出

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Nước sôi sùng sục, sóng biển cuộn trào như sóng gió trong lòng biển cả.

翻騰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Bay lên không trung, thăng lên cao như mây bay trên trời, dễ hình dung như khói bếp bốc lên.

升入空中;上升

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

騰
Bính âm:
【téng】【ㄊㄥˊ】【ĐẰNG】
Các biến thể:
滕, 腾, 駦, 驣, 𢥂, 𦫀, 𩥱, 𩦜, 𩧔, 𩧖
Hình thái radical:
⿸⿰,月,龹,馬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶ノ一一ノ丶一丨一一丨フ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép