Bản dịch của từ 騷 trong tiếng Việt
騷

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sāo | ㄙㄠ | s | ao | thanh ngang |
騷 (Động từ)
(Hình thanh) Gốc nghĩa: chải ngựa (như chải lông ngựa cho sạch)
(形聲。从馬,蚤聲。本義:刷馬)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chải ngựa, giống như việc người ta dùng bàn chải để làm sạch lông ngựa
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sự náo động, rối loạn như ngựa bị quấy rầy chạy lung tung
騷動;動亂
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Gãi, dùng móng tay nhẹ nhàng cào da như khi gãi ngứa
通「搔」。抓,撓,以指甲輕刮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đi khập khiễng, tập tễnh như con vật bị thương
跛行
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Buồn phiền, lo lắng như lòng người bị quấy rầy không yên
憂愁
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Truyền thống: biểu thị sự buồn phiền, lo âu
傳:「騷,憂也。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
騷 (Danh từ)
Nỗi buồn, sự phiền muộn sâu sắc
憂愁
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên rút gọn của tác phẩm 'Ly Tao' của Khuất Nguyên
指屈原的《離騷》的省稱。
Một thể loại thơ ca cổ điển
詩體的一種。
Chỉ chung các bài thơ, câu thơ
泛指詩文。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
騷 (Danh từ)
Hôi nách, mùi hôi khó chịu như mùi 'sào' trong tiếng Việt
通「臊」。腋臭、狐臭
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kiểu làm dáng, tỏ vẻ quyến rũ, hay khoe mẽ
賣弄風情的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Phương ngữ) Đực, giống đực
〈方〉∶雄性的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【sāo】【ㄙㄠ】【SAO】
- Các biến thể:
- 騒, 骚
- Hình thái radical:
- ⿰,馬,蚤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 馬
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨フ丶丶丶丶フ丶丶丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
