Bản dịch của từ 騷 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāo

ㄙㄠsaothanh ngang

(Động từ)

sāo
01

(Hình thanh) Gốc nghĩa: chải ngựa (như chải lông ngựa cho sạch)

(形聲。从馬,蚤聲。本義:刷馬)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chải ngựa, giống như việc người ta dùng bàn chải để làm sạch lông ngựa

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sự náo động, rối loạn như ngựa bị quấy rầy chạy lung tung

騷動;動亂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Gãi, dùng móng tay nhẹ nhàng cào da như khi gãi ngứa

通「搔」。抓,撓,以指甲輕刮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Đi khập khiễng, tập tễnh như con vật bị thương

跛行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Buồn phiền, lo lắng như lòng người bị quấy rầy không yên

憂愁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Truyền thống: biểu thị sự buồn phiền, lo âu

傳:「騷,憂也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

sāo
01

Nỗi buồn, sự phiền muộn sâu sắc

憂愁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên rút gọn của tác phẩm 'Ly Tao' của Khuất Nguyên

指屈原的《離騷》的省稱。

Ví dụ
03

Một thể loại thơ ca cổ điển

詩體的一種。

Ví dụ
04

Chỉ chung các bài thơ, câu thơ

泛指詩文。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

sāo
01

Hôi nách, mùi hôi khó chịu như mùi 'sào' trong tiếng Việt

通「臊」。腋臭、狐臭

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kiểu làm dáng, tỏ vẻ quyến rũ, hay khoe mẽ

賣弄風情的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(Phương ngữ) Đực, giống đực

〈方〉∶雄性的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

騷
Bính âm:
【sāo】【ㄙㄠ】【SAO】
Các biến thể:
騒, 骚
Hình thái radical:
⿰,馬,蚤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨フ丶丶丶丶フ丶丶丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép