Bản dịch của từ 驅 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Xem chữ “” (chữ giản thể của ), nghĩa là thúc ngựa chạy hoặc đuổi đi

见“驱”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

驅
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【KHU】
Các biến thể:
䮃, 敺, 毆, 駆, 駈, 驱, 𣦑, 𨒡, 𩢧, 𩢩, 𩣌, 𩣕, 𩤀
Hình thái radical:
⿰,馬,區
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨フ丶丶丶丶一丨フ一丨フ一丨フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép