Bản dịch của từ 驢 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Con lừa, loài vật giống ngựa nhưng nhỏ hơn, thường dùng để chở hàng (nhớ câu 'Lừa gánh cõng nặng, bền bỉ như người lao động').

见“驴”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

驢
Bính âm:
【lǘ】【ㄌㄩˊ】【LỮ】
Các biến thể:
䮫, 馿, 驴, 𩢉, 𩢬, 𩧥
Hình thái radical:
⿰,馬,盧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
26
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨フ丶丶丶丶丨一フノ一フ丨フ一丨一丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép