Bản dịch của từ 驥 trong tiếng Việt
驥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
驥 (Danh từ)
【jì】
01
(Chữ hội ý: gồm bộ Mã 馬 và âm Gi 希, theo sách Tả truyện, Gi là nơi ngựa sinh ra, nên chữ này vừa chỉ ngựa vừa chỉ âm thanh) Ngựa tốt, ngựa hay
(會意。從馬,冀聲。按左傳,冀之北上,馬之所生,是冀亦兼會意。本義:好馬;良馬)
Ví dụ
02
Ngựa giống quý, ngựa chạy ngàn dặm (nghĩa gốc). Ví dụ: 驥子 (ngựa tốt; ẩn dụ người tài giỏi), 驥尾 (đuôi ngựa quý, ẩn dụ người theo sau người tài), 驥足 (chân ngựa quý, ẩn dụ tài năng cao)
同本義
Ví dụ
03
Ẩn dụ người tài giỏi, xuất sắc, có phẩm chất cao quý
比喻傑出的人才
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KỴ】
- Các biến thể:
- 蘎, 骥, 𧁳, 𩥉, 𩦸
- Hình thái radical:
- ⿰,馬,冀
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 馬
- Số nét:
- 26
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨フ丶丶丶丶丨一一ノフ丨フ一丨一一丨丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䶩
記
穧
齐
穄
霁
伎
葪
櫭
鵋
汥
㠖
騰
駞
䮀
駝
馴
騵
䮚
駑
騞
䮩
騠
䮙
癳
讝
欜
鑹
鸔
鑴
䪌
䴎
氎
䶦
鬭
㩷
