Bản dịch của từ 马上功成 trong tiếng Việt

马上功成

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马上功成 (Danh từ)

mǎ shàng gōng chéng
01

Chỉ việc dựa vào tài năng quân sự để xây dựng quốc gia.

指凭武功建国。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马上功成

shàng

gōng

chéng

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
功不唐捐
功不补患
功业
成丁
成世
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép