Bản dịch của từ 马上得天下 trong tiếng Việt

马上得天下

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马上得天下 (Cụm từ)

mǎ shàng dé tiān xià
01

Nghĩa là giành được quyền lực bằng sức mạnh quân sự.

喻指武功建国。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马上得天下

shàng

tiān

xià

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
天一
天一阁
天丁
天上人间
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép