Bản dịch của từ 马克思主义 trong tiếng Việt
马克思主义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马克思主义 (Danh từ)
【mǎ kè sī zhǔ yì】
01
Chủ nghĩa Mác — hệ thống học thuyết của Marx và Engels (duy vật biện chứng, duy vật lịch sử, kinh tế chính trị, chủ nghĩa xã hội khoa học), làm nền tảng tư tưởng cho phong trào vô sản và cách mạng xã hội chủ nghĩa.
马克思和恩格斯的观点和学说的体系,是无产阶级及其政党的世界观,是全世界被压迫阶级和被压迫民族实现人类解放的理论。内容包括:辩证唯物主义和历史唯物主义、政治经济学、科学社会主义。它第一次阐明了生产力和生产关系的矛盾是人类历史发展的动力;发现了剩余价值规律,揭示了共产主义代替资本主义的历史趋势;证明了现代无产阶级是彻底革命和最有前途的伟大阶级,无产阶级必须建立自己的政党并通过社会主义革命建立无产阶级专政。列宁继承、捍卫和发展了马克思主义。列宁主义是帝国主义和无产阶级革命时代的马克思主义。毛泽东思想、邓小平理论是马克思主义和中国实际相结合的两大理论成果,是马克思主义在中国的应用和发展。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马克思主义
mǎ
马
kè
克
sī
思
zhǔ
主
yì
义
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
克丁克卯
克丝
克丝钳子
思不出位
思且
思义
思乎
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
