Bản dịch của từ 马克思主义研究会 trong tiếng Việt
马克思主义研究会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马克思主义研究会 (Danh từ)
【mǎ kè sī zhǔ yì yán jiū huì】
01
Hội nghiên cứu chủ nghĩa Mác — các đoàn thể quần chúng (nhất là sau phong trào 4/1919) tổ chức học tập, nghiên cứu và tuyên truyền chủ nghĩa Mác; tổ chức tiền thân của hoạt động cộng sản ở Trung Quốc
五四运动后各地组织的学习研究马克思主义的革命群众团体。1920年3月,李大钊等在北京大学组织了第一个马克思主义研究会。随后,各地相继成立了以共产主义小组为核心的公开研究马克思主义的群众团体。中国共产党成立后,领导马克思主义研究会在团结教育青年,宣传研究马克思主义和十月社会主义革命的基本理论,研究中国的实际问题,培养党的干部等方面起了重要的作用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马克思主义研究会
mǎ
马
kè
克
sī
思
zhǔ
主
yì
义
yán
研
jiū
究
huì
会
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
克丁克卯
克丝
克丝钳子
思不出位
思且
思义
思乎
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
研习
研云
研京练都
研几
研几探赜
究习
究切
究办
究升
究味
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
