Bản dịch của từ 马军 trong tiếng Việt

马军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马军 (Danh từ)

mǎ jūn
01

Kỵ binh; binh lính cưỡi ngựa (lực lượng quân đội dùng ngựa)

1.骑兵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một vị tướng chỉ huy kỵ binh; sĩ quan phụ trách kỵ binh (nghĩa cổ của Trung Quốc, tương tự như chỉ huy kỵ binh)

2.统率骑兵的将领。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马军

jūn

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép