Bản dịch của từ 马剑洋 trong tiếng Việt
马剑洋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马剑洋 (Danh từ)
【mǎ jiàn yáng】
01
Đồng bạc Hà Lan (đồng bạc cổ thế kỷ 17–18), loại tiền bạc vào Trung Quốc thời Thanh, vì mặt tiền in hình kỵ mã cầm kiếm nên gọi là “Mã kiếm dương”
荷兰银元。铸于十七﹑十八世纪,清乾隆年间流入中国。因币面图案是一骑马持剑的人像,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马剑洋
mǎ
马
jiàn
剑
yáng
洋
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
剑仙
剑侠
剑化
洋东
洋井
洋人
洋伞
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
