Bản dịch của từ 马口 trong tiếng Việt
马口
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马口 (Danh từ)
【má kǒu】
01
Mõm/ngạnh miệng của ngựa (phần miệng của con ngựa)
1.马的嘴。
Ví dụ
02
Thuật ngữ tướng số: miệng giống miệng ngựa, cho là biểu hiện của đức vua thánh hiền (miệng ngang, môi dày và rộng như miệng ngựa)
2.骨相用语。指人的嘴像马的嘴,是帝王圣贤的特征之一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tiếng địa phương chỉ lỗ niệu đạo (mọi người thường nói thô: lỗ tiểu)
3.方言。指尿道口。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马口
mǎ
马
kǒu
口
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
