Bản dịch của từ 马哈鱼 trong tiếng Việt

马哈鱼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马哈鱼 (Danh từ)

mǎ hā yú
01

Cá hồi Đại Mã Hạp (một loài cá hồi sống ở Bắc Thái Bình Dương; mùa sinh sản có thể vào sông như Hắc Long Giang), thịt ngọt, thơm

即大马哈鱼。一种生活在太平洋北部海洋中的细鳞鱼,夏初或秋末入黑龙江等河流产卵,鱼味鲜美。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马哈鱼

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
哈什
哈什蚂
哈佛大学
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép