Bản dịch của từ 马唐 trong tiếng Việt
马唐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马唐 (Danh từ)
【mǎ táng】
01
Một loại cơm/đồ ăn gọi là “mã cơm” (cùng nghĩa với “马饭”), thường là tên gọi dân gian cho món ăn hoặc thức ăn dành cho ngựa; từ cổ/địa phương
1.亦称“马饭”。
Ví dụ
02
Cỏ một năm tên là 马唐 (còn gọi là 蟋蟀草, thường mọc hoang ven đường và ruộng, lá hẹp, mùa hè ra bông; là loại cỏ tốt cho chăn thả vào mùa thu)
2.即莸草。俗名蟋蟀草。一年生草本。叶片线形至披针形,夏季抽穗。多生于荒野路旁和农田间,分布极为广泛,为一种优良的秋季牧草。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马唐
mǎ
马
táng
唐
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
唐三彩
唐三藏
唐丧
唐中
唐临晋帖
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
