Bản dịch của từ 马嘉理案 trong tiếng Việt

马嘉理案

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马嘉理案 (Danh từ)

mǎ jiā lǐ àn
01

Vụ án Ma Gia Lý (又称云南事件滇案”): sự kiện 1875 khi phiên dịch viên Anh Ma Gia Lý dẫn quân từ Miến Điện xâm nhập Vân Nam, bắn chết dân địa phương; dân nổi dậy giết Ma Gia Lý, đuổi quân; Anh lợi dụng sự việc ép triều đình Thanh ký điều ước (《烟台条约》).

又称“云南事件”或“滇案”。1875年2月英国驻华使馆翻译马嘉理,擅自带领一支英军由缅甸闯入云南,开枪打死中国居民。当地人民奋起抵抗,打死马嘉理,把侵略军赶出云南。英国借此事件,强迫清政府签订了《烟台条约》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马嘉理案

jiā

àn

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
嘉与
嘉世
嘉丽
嘉丽妹妹
嘉举
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
案临
案举
案事
案件
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép