Bản dịch của từ 马四环 trong tiếng Việt

马四环

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马四环 (Danh từ)

mǎ sì huán
01

Một loại súng trường (七九步枪) gọi là 'mã tứ hoàn' — thân súng có bốn cái vòng để đeo dây đeo (có thể mang theo như tư thế 'mã' và 'bộ'), tên gọi theo đặc điểm bốn vòng.

七九步枪的一种。马步两用,有四个穿背带的环,故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马四环

huán

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
四一二反革命政变
四七
四三
四上
环丘
环中
环主
环人
环介
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép