Bản dịch của từ 马场 trong tiếng Việt

马场

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马场 (Danh từ)

má chǎng
01

Bãi/chỗ nuôi, chăn thả và huấn luyện ngựa (trang trại, sân tập ngựa)

1.牧场;养马的场所。

Ví dụ
02

Sân đua ngựa; bãi biểu diễn/kỹ thuật cưỡi ngựa (nơi tổ chức đua ngựa hoặc trình diễn kỵ thuật)

2.跑马场。表演马术或赛马的场地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马场

chǎng

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
场人
场化
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép