Bản dịch của từ 马复令 trong tiếng Việt

马复令

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马复令 (Danh từ)

mǎ fù lìng
01

Một đạo chính sách thời cổ về miễn dịch, miễn thuế và miễn lao cho người nuôi ngựa (chỉ sắc lệnh miễn trừ vì nuôi ngựa)

关于因养马而免去徭役﹑赋税的政令。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马复令

lìng

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
复三
复业
复习
复书
令上
令丙
令主
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép