Bản dịch của từ 马奶酒 trong tiếng Việt

马奶酒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马奶酒 (Danh từ)

má nái jiǔ
01

Rượu/đồ uống lên men từ sữa ngựa truyền thống của người Mông Cổ, Kazakh; sữa ngựa được đánh vào túi da cho lên men, có vị hơi chua, có thể để lâu, thích hợp cho du mục

蒙古﹑哈萨克族等以马乳制做的一种传统饮料。制法是将马奶倒入皮革袋中,反复撹动,使之发酵,待三五天略有酸味后,即可饮用。能久存,适于牧民远处放牧时饮用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马奶酒

nǎi

jiǔ

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
奶乌他
奶口
奶名
奶哥哥
奶声奶气
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép