Bản dịch của từ 马如龙 trong tiếng Việt
马如龙
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马如龙 (Tính từ)
【mǎ rú lóng】
01
Mô tả cảnh tượng đông đúc, nhộn nhịp như đoàn người và ngựa qua lại; sự phồn hoa tấp nập
1.形容人马熙熙攘攘的繁华景象。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mô tả ngựa chạy rất nhanh; hình ảnh so sánh “ngựa như rồng” — cưỡi ngựa phi nước đại
2.形容马行疾速。语本《南史.曹景宗传》:“景宗谓所亲曰:‘我昔在乡里,骑快马如龙。’”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马如龙
mǎ
马
rú
如
lóng
龙
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
