Bản dịch của từ 马宝 trong tiếng Việt
马宝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马宝 (Danh từ)
【má bǎo】
01
(Phật giáo) một trong bảy bảo vật của vua, chỉ loại 'mã bảo' kỳ lạ, thần thông, giống như ngựa linh thiêng vượt thường tình
1.佛教语。七种王宝之一。谓神奇超凡之马。
Ví dụ
02
Một loại thuốc Nam/thuốc bắc: sỏi sinh trong dạ dày, ruột ngựa (theo y dược cổ truyền). Vị ngọt, mặn hơi đắng, tính mát; công dụng an kinh, hoá đờm, trị kinh phong, điên cuồng, co giật.
2.中药名。为病马胃肠道中所生结石。性凉﹑味甘咸微苦。功用镇惊﹑化痰,主治惊癎癫狂等症。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马宝
mǎ
马
bǎo
宝
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
宝业
宝中铁路
宝书
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
