Bản dịch của từ 马家浜文化 trong tiếng Việt

马家浜文化

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马家浜文化 (Danh từ)

mǎ jiā bāng wén huà
01

Văn hóa thời kỳ Đá Mới ở Trung Quốc (khoảng 4750–3700 TCN), phát hiện tại Ma Gia Bang (Chiết Giang); hậu tiếp và phát triển từ văn hóa Hà Mẫu Độ, đặc trưng bởi đồ gốm thủ công, công cụ đá và kinh tế nông-ngư-nghiệp.

我国新石器时代的一种文化。是河姆渡文化的继承和发展。1959年首次发现于浙江嘉兴马家浜,故名。陶器以手制的夹砂和泥质红陶为主,器形有钵﹑盆﹑罐﹑壶﹑豆﹑鬶﹑盉﹑釜﹑鼎和支座等。石器有斧﹑铲﹑刀等。当时经济生活以农业为主,种植籼稻,并饲养猪﹑狗等家畜,渔猎经济也很发达。其年代约为公元前4750-前3700年。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马家浜文化

jiā

bāng

wén

huà

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
家丁
家下
家下人
家丑
文丈
文不加点
文不对题
文丐
化为泡影
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép