Bản dịch của từ 马封 trong tiếng Việt

马封

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马封 (Danh từ)

mǎ fēng
01

Bao thư dùng xưa để đựng văn thư quan trọng gửi qua đồn điền/điếu (một loại phong bì của hệ thống bưu chính cổ)

旧时交由驿站寄递的紧要文书的封套。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马封

fēng

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
封一
封三
封事
封二
封人
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép