Bản dịch của từ 马尔代夫 trong tiếng Việt
马尔代夫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马尔代夫 (Danh từ)
【mǎ ěr dài fū】
01
Maldives — quần đảo/nhà nước ở Ấn Độ Dương (vùng Nam Á), gồm nhiều rặng san hô và đảo nhỏ; thủ đô MaLe; nổi tiếng du lịch biển, lướt sóng, nghỉ dưỡng
南亚群岛国家。在印度洋上,跨赤道南北。由珊瑚礁组成。面积298平方千米。人口21万多(1990年),首都马累。渔业为重要经济部门。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马尔代夫
mǎ
马
ěr
尔
dài
代
fū
夫
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
尔为尔,我为我
尔乃
尔其
尔刻
代为
代为说项
代书
代乳粉
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
