Bản dịch của từ 马币 trong tiếng Việt
马币
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马币 (Danh từ)
【mǎ bì】
01
Đồng tiền cổ thời Hán, mặt có khắc hình con ngựa (một loại tiền xu do Hán Vũ Đế ban hành).
1.汉武帝时铸造的一种币面铸有马形图案的钱币。见《汉书.食货志下》。
Ví dụ
02
Ngựa và tiền (tài sản: cả ngựa lẫn tiền của); cách viết cổ/độc thoại chỉ tài sản/khối của cải
2.马匹和钱财。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马币
mǎ
马
bì
币
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
币仪
币余
币值
币制
币号
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
