Bản dịch của từ 马市 trong tiếng Việt
马市
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马市 (Danh từ)
【mǎ shì】
01
Chợ mua bán ngựa; khu chợ chuyên buôn bán, trao đổi ngựa (Hán‑Việt: mã thị = chợ ngựa)
1.马匹贸易市场。
Ví dụ
02
Chợ trao đổi ngựa giữa triều đình/biên cương với các dân tộc thiểu số (thương điếm để đổi ngựa bằng vàng, lụa, muối, chè...); một hình thức 'hợp thị' thời phong kiến
2.封建王朝以金帛盐茶同边强少数民族换马的互市。始于唐。玄宗时,许突厥用马匹交换金帛。宋仍唐制,多用茶叶交换马匹,明永乐年间设辽东马市三处;正统间﹐设大同马市,中官王振裁马价,发生兵争,招致土木之变;嘉靖年间,又开大同﹑陕边﹑宣镇等处马市。清雍正年间停止。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ẩn dụ chỉ ngoại xâm, giặc nước ngoài (từ cổ, nghĩa bóng)
3.借指外寇。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马市
mǎ
马
shì
市
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
市丈
市不豫贾
市丝
市两
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
