Bản dịch của từ 马师曾 trong tiếng Việt
马师曾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马师曾 (Danh từ)
【mǎ shī céng】
01
Ma Sư Tằng — diễn viên cải lương/điệu hát Quảng Đông nổi tiếng (1900–1964), người Quảng Đông, chuyên diễn vai '丑生' và sáng tạo giọng '马腔'.
马师曾(1900-1964)粤剧演员。广东顺德人。十七岁学艺,演丑生。长期在广州、港澳以及东南亚一带演出。1955年加入广东省粤剧团。也擅小生、小武、花脸、须生等。所创“乞儿喉”,世称“马腔”。擅演《搜书院》、《关汉卿》等剧。曾任广东粤剧院院长。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马师曾
mǎ
马
shī
师
céng
曾
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
师丈
师严道尊
师事
师人
曾乔
曾云
曾伤
曾几何时
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
