Bản dịch của từ 马师皇 trong tiếng Việt

马师皇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马师皇 (Danh từ)

mǎ shī huáng
01

Một nhân vật truyền thuyết thời Hoàng Đế, là y sĩ chữa ngựa giỏi, được hậu thế tôn là tổ nghề thú y (tổ nghề chữa ngựa).

相传黄帝时医士,善医马,后世尊为兽医鼻祖。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马师皇

shī

huáng

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
师丈
师严道尊
师事
师人
皇上
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép