Bản dịch của từ 马库阿人 trong tiếng Việt

马库阿人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马库阿人 (Danh từ)

mǎ kù ā rén
01

Người Makua (một dân tộc ở Đông Nam châu Phi, chủ yếu ở Mozambique, Malawi, Tanzania; nói tiếng Makua)

一译“马夸人”。非洲东南部的民族之一。主要分布在莫桑比克、马拉维、坦桑尼亚等国。约808万人(1985年)。讲马夸语。多信仰万物有灵,部分信伊斯兰教和基督教新教。主要从事农业,渔业发达。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马库阿人

ā

rén

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
库丁
库书
库仑
库仑定律
库仑电扭秤实验
阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép