Bản dịch của từ 马当 trong tiếng Việt

马当

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马当 (Danh từ)

mǎ dāng
01

Tên núi (sơn danh) — Núi ở huyện Bành Tử (彭泽), tỉnh Giang Tây; núi có hình giống con ngựa, tên gọi theo hình dạng. (cổ truyền: liên quan tích vua Đường Vũ/王勃 gặp gió thần)

山名。在江西省彭泽县东北,北临长江。山形似马,故名。相传唐王勃乘舟遇神风,自此一夜达南昌。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马当

dāng

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
当一天和尚撞一天钟
当上
当下
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép