Bản dịch của từ 马拉开波湖 trong tiếng Việt

马拉开波湖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马拉开波湖 (Danh từ)

mǎ lā kāi bō hú
01

Hồ Maracaibo (Venezuela) — hồ lớn ở tây bắc Venezuela, diện tích ~1.33 km², nổi tiếng có dầu mỏ (được gọi là “hồ dầu”), tàu biển lớn có thể vào được; có cầu dài nối hai bờ.

委内瑞拉西北端湖泊。面积1.33万平方千米,是南美洲最大的湖泊。盛产石油,有“石油湖”之称,开采量占全国75%。湖内可通大型海轮和油轮,湖口架有长8千米的拉斐尔乌达内塔大桥,沟通东西两岸石油城镇。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马拉开波湖

kāi

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
拉丁
开七
开业
开丧
开中
开云见天
波俏
波儿象
波光
波光粼粼
湖光山色
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép