Bản dịch của từ 马拉松战役 trong tiếng Việt

马拉松战役

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马拉松战役 (Cụm từ)

mǎ lā sōng zhàn yì
01

希波战争中的一次战役。公元前490年,波斯军队第二次远征希腊,入侵亚提加半岛。雅典军队一万人联合盟邦布拉的军队一千人,在半岛东北部的马拉松平原,以顽强的斗志和灵活的战术,击败了十倍于己的波斯军,增强了希腊人抵抗波斯的信心。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马拉松战役

sōng

zhàn

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
拉丁
松下
松下尘
松丘
松丸
松乏
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
役丁
役事
役人
役令
役作
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép