Bản dịch của từ 马拉维 trong tiếng Việt
马拉维
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马拉维 (Danh từ)
【mǎ lā wéi】
01
Ma-la-uy; Malawi (tên cũ là Nyasaland)
马拉维,耐瑟兰德非洲东南部一国家它是15世纪到18世纪晚期庞大的马拉维王国的中心,1891年变为英国的一个保护国,1907至1954年被称作尼亚萨兰1953年至1963年它和北 罗德西亚及南罗德西亚 (即现在的赞比亚与津巴布韦) 合在一起成立了一个联邦;1964年马拉维独立利隆圭 是其首都,布兰泰是最大的城市人口11,651,239 (2003)
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马拉维
mǎ
马
lā
拉
wéi
维
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
