Bản dịch của từ 马拉维人 trong tiếng Việt

马拉维人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马拉维人 (Danh từ)

mǎ lā wéi rén
01

Người Malawi; dân tộc sống chủ yếu ở Malawi và các nước láng giềng ở Đông Nam châu Phi

非洲东南部的民族之一。主要分布在马拉维、莫桑比克、赞比亚、坦桑尼亚、津巴布韦等国。约700万人(1983年)。讲马拉维语。多保持传统的自然崇拜和祖先崇拜,部分信天主教和基督教新教。主要从事农业,渔业和畜牧业也占一定地位。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马拉维人

wéi

rén

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
拉丁
维也纳
维也纳大学
维他命
维修
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép