Bản dịch của từ 马提灯 trong tiếng Việt

马提灯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马提灯 (Danh từ)

mǎ tí dēng
01

Đèn dầu cầm/treo chống gió (đèn máy bằng dầu, thường cầm tay hoặc treo lên yên ngựa khi đi đêm)

马灯。一种手提的防风雨的煤油灯。骑马夜行时可挂在马身上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马提灯

dēng

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
提丢斯波得定则
提举
提交
提亲
提价
灯丝
灯亮儿
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép