Bản dịch của từ 马放南山 trong tiếng Việt
马放南山
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马放南山 (Thành ngữ)
【mǎ fàng nán shān】
01
比喻天下太平、不再用兵;现也常指思想麻痹、松懈(放松戒备)。可联想到“把马放到南山上休息”,象征和平与不用打仗。
比喻天下太平,不再用兵。现形容思想麻痹。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马放南山
mǎ
马
fàng
放
nán
南
shān
山
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀,立便成佛
南中
南为
南之威
南乌
南乐
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
