Bản dịch của từ 马日事变 trong tiếng Việt
马日事变
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马日事变 (Danh từ)
【mǎ mì shì biàn】
01
Biến cố chính trị năm 1927 (ở Trường Sa, Hồ Nam): cuộc phản động nổi loạn/đẫm máu do sĩ quan chỉ đạo, khiến hàng trăm người chết và nhiều người bị bắt; gọi là “Sự biến Mã nhật” vì ngày điện báo dùng chữ “马”.
1927年四一二反革命政变后,蒋介石指使武汉国民政府管辖区的反动军官叛变革命。在第三十五军军长何键的策动下,该军三十三团团长许克祥指挥全团千余人于21日晚在长沙发动反革命政变,突然袭击湖南省总工会、省农会及其他革命组织。共产党员和革命群众被杀百余人,被捕三千余人。因这一天的电报代日韵目是“马”字,故称“马日事变”。这一事变成为蒋介石、汪精卫集团公开合流的信号。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马日事变
mǎ
马
rì
日
shì
事
biàn
变
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
变乱
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
