Bản dịch của từ 马服子 trong tiếng Việt
马服子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马服子 (Danh từ)
【mǎ fú zǐ】
01
Tước hiệu riêng thời Chiến Quốc: con trai tướng Tào Thừa (Trọng Sở) là Triệu Khoát, do được phong làm 'Mã Phục君' nên gọi là 马服子 (tên người, danh hiệu lịch sử).
指战国赵名将赵奢之子赵括赵奢封为马服君,故其子有此称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马服子
mǎ
马
fú
服
zi
子
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
服丧
服习
服事
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
