Bản dịch của từ 马来群岛 trong tiếng Việt
马来群岛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马来群岛 (Danh từ)
【mǎ lái qún dǎo】
01
Quần đảo Mã Lai (tên cổ gọi là “Nam Dương”): khu vực quần đảo lớn nhất thế giới nằm giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương ở Đông Nam Á, gồm nhiều chuỗi đảo như Sundaland (Đại Tiểu Sundas), Maluku, Luzon… diện tích ~2.4 triệu km², nhiều núi lửa, khí hậu nhiệt đới ẩm, sản xuất nhiều cây nhiệt đới và khoáng sản như dầu mỏ, thiếc.
旧名“南洋群岛”。世界最大的群岛。在亚洲东南,太平洋与印度洋之间的海洋上。共有岛屿二万多个。包括大巽他、小巽他、马鲁古和吕宋等群岛,面积240多万平方千米。各岛多山,并多火山与地震。大部属热带雨林气候。盛产热带作物。主要矿藏有石油、锡等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马来群岛
mǎ
马
lái
来
qún
群
dǎo
岛
Các từ liên quan
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
来下
来不及
来世
群丑
群仆
群从
岛叉
岛可
岛国
岛夷
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
