Bản dịch của từ 马枪 trong tiếng Việt

马枪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马枪 (Danh từ)

mǎ qiāng
01

Súng kỵ binh; súng kị mã

骑兵用的一种枪, 性能和构造跟步枪相似, 但较短而轻便, 射程较步枪近

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马枪

qiāng

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép