Bản dịch của từ 马格里布 trong tiếng Việt

马格里布

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇmathanh hỏi

马格里布 (Danh từ)

mǎ gé lǐ bù
01

Ma-rốc–giê-ri-bư (Maghreb):泛指北非西部國家群主要指摩洛哥阿爾及利亞突尼斯有時含利比亞西部)。阿拉伯語意為日落之地西方”。

北非西部诸国的总称。包括摩洛哥、阿尔及利亚、突尼斯,有时也包括利比亚西部一些地区。阿拉伯语意为“西方”。公元682年,阿拉伯人向北非西部前进,到达摩洛哥海岸时,被大西洋所阻不能再前进,以为是最西的土地,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马格里布

Các từ liên quan

马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
格五
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
布丁
布代
布令
布伍
马
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Các biến thể:
馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フフ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép