Bản dịch của từ 马歇尔 trong tiếng Việt
马歇尔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
马歇尔 (Danh từ)
【mǎ xiē ěr】
01
George Catlett Marshall (1880–1959) là một vị tướng Mỹ trong Thế chiến II, từng giữ chức Ngoại trưởng từ 1947 đến 1949, là tác giả Kế hoạch Marshall giúp châu Âu tái thiết sau chiến tranh và là người đoạt giải Nobel Hòa bình.
乔治·卡特莱特·马歇尔(George Catlett Marshall,1880-1959),二战时期美国将军,1947-1949 年任国务卿,战后欧洲马歇尔计划的作者,诺贝尔和平奖获得者
Ví dụ
02
Marshall (tên riêng)
马歇尔(名字)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 马歇尔
mǎ
马
xiē
歇
ěr
尔
- Bính âm:
- 【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
- Các biến thể:
- 馬, 𢒗, 𢒠, 𢒧, 𩡬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犸
鰢
码
鷌
鎷
嗎
遤
獁
㐷
䣖
螞
䣕
骓
骐
驴
驰
驶
骑
骛
骜
骕
骚
䯃
驿
己
女
彡
习
尸
亿
干
孓
辶
卪
氵
卂
马上
马虎
马路
马桶
马克
马丁
骑马
马甲
立马
罗马
